nhớn nhác

  1. Look around in bewilderment
    • Nhớn nhác như con hươu lạc mẹ
      To looh around in bewilderment like a fawn strayed from its mother
    • nhớn nha nhớn nhác (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhớn nhác"

nhớn nhác
Nghe thấy tiếng động lớn, con chó nhớn nhác nhìn quanh.